additional
/ə'diʃənl/ TOEFLIELTSOxford 3000 phổ biến #1319
Nghĩa thường dùng
thêm
tính từ
“I need additional help.”Tôi cần thêm sự giúp đỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
additional
/ə'diʃənl/
tính từ
- thêm vào, phụ vào, tăng thêm
- an additional charge: phần tiền phải trả thêm
- an additional part: phần phụ vào
Định nghĩa tiếng Anh
s further or added