Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extra

/'ekstrə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1543

Nghĩa thường dùng

thêm, phụ tính từ

“I need extra help.”Tôi cần thêm sự giúp đỡ.

Biến thể từ extras số nhiều
Đồng nghĩa additionalsparesurplus
Trái nghĩa essentialnecessary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extra

/'ekstrə/

tính từ

  • thêm, phụ, ngoại
  • thượng hạng, đặc biệt

phó từ

  • thêm, phụ, ngoại
    • to work extra: làm việc thêm ngoài
  • hơn thường lệ, đặc biệt

danh từ

  • cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm
  • bài nhảy thêm
  • (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt
  • đợt phát hành đặc biệt (báo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an additional edition of a newspaper (usually to report a crisis) n. something additional of the same kind s. added to a regular schedule s. further or added

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...