extra
/'ekstrə/
tính từ
- thêm, phụ, ngoại
- thượng hạng, đặc biệt
phó từ
- thêm, phụ, ngoại
- to work extra: làm việc thêm ngoài
- hơn thường lệ, đặc biệt
danh từ
- cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm
- bài nhảy thêm
- (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt
- đợt phát hành đặc biệt (báo)
Biến thể từ
extras số nhiều
Đồng nghĩa
additionalsparesurplus
Định nghĩa tiếng Anh
n. an additional edition of a newspaper (usually to report a crisis)\nn. something additional of the same kind\ns. added to a regular schedule\ns. further or added