extra
/'ekstrə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1543
Nghĩa thường dùng
thêm, phụ
tính từ
“I need extra help.”Tôi cần thêm sự giúp đỡ.
Biến thể từ
extras số nhiều
Đồng nghĩa
additionalsparesurplus
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extra
/'ekstrə/
tính từ
- thêm, phụ, ngoại
- thượng hạng, đặc biệt
phó từ
- thêm, phụ, ngoại
- to work extra: làm việc thêm ngoài
- hơn thường lệ, đặc biệt
danh từ
- cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm
- bài nhảy thêm
- (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt
- đợt phát hành đặc biệt (báo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an additional edition of a newspaper (usually to report a crisis) n. something additional of the same kind s. added to a regular schedule s. further or added