Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

additive

/'æditiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14762

Nghĩa thường dùng

chất phụ gia danh từ
Biến thể từ additives số nhiều
Đồng nghĩa preservativeenhancer
Trái nghĩa whole foodunprocessed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

additive

/'æditiv/

tính từ

  • để cộng vào, để thêm vào

danh từ

  • vật để cộng vào, vật để thêm vào
  • (kỹ thuật) chất cho thêm vào (vào dầu máy...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. something added to enhance food or gasoline or paint or medicine a. characterized or produced by addition

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...