Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adhere

/əd'hiə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6516

Nghĩa thường dùng

tuân thủ (quy tắc) động từ

“All employees must adhere to company policies.”Tất cả nhân viên phải tuân thủ chính sách công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adhere

/əd'hiə/

nội động từ

  • dính chặt vào, bám chặt vào
    • to adhere to the skin: dính chặt vào da
  • tham gia, gia nhập
    • to adhere to a party: gia nhập một đảng
  • tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững
    • to adhere to an agreement: tôn trọng triệt để hiệp định
    • to adhere to one's opinion: giữ vững ý kiến
    • to adhere to Marxism-Leninism: trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tán thành, đồng ý
Định nghĩa tiếng Anh

v. be compatible or in accordance with v. follow through or carry out a plan without deviation v. be a devoted follower or supporter v. stick to firmly

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...