Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6516

adhere

/əd'hiə/

nội động từ

  • dính chặt vào, bám chặt vào
    • to adhere to the skin: dính chặt vào da
  • tham gia, gia nhập
    • to adhere to a party: gia nhập một đảng
  • tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững
    • to adhere to an agreement: tôn trọng triệt để hiệp định
    • to adhere to one's opinion: giữ vững ý kiến
    • to adhere to Marxism-Leninism: trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tán thành, đồng ý
Định nghĩa tiếng Anh

v. be compatible or in accordance with\nv. follow through or carry out a plan without deviation\nv. be a devoted follower or supporter\nv. stick to firmly

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...