Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administrative

/əd'ministrətiv/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3510

Nghĩa thường dùng

hành chính tính từ

“She works in the administrative department.”Cô ấy làm việc ở bộ phận hành chính.

Đồng nghĩa managerialexecutive
Trái nghĩa nonadministrative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

administrative

/əd'ministrətiv/

tính từ

  • (thuộc) hành chính, (thuộc) quản trị
  • (thuộc) chính quyền, (thuộc) nhà nước
    • administrative affairs: công việc nhà nước, công việc quản lý
    • administrative power: chính quyền
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or responsible for administration

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...