Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adsorb

/æd'sɔ:b/ phổ biến #35418

Nghĩa thường dùng

hấp thụ chất vào bề mặt động từ

“The sponge is adsorbing the spilled water.”Miếng bọt biển đang hấp thụ nước bị đổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adsorb

/æd'sɔ:b/

ngoại động từ

  • (hoá học) hút bám
Định nghĩa tiếng Anh

v. accumulate (liquids or gases) on the surface

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...