Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advantageous

/,ædvən'teidʤəs/ Collins ★ phổ biến #14081

Nghĩa thường dùng

thuận lợi, có lợi tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advantageous

/,ædvən'teidʤəs/

tính từ

  • có lợi, thuận lợi
Định nghĩa tiếng Anh

a. giving an advantage s. appropriate for achieving a particular end; implies a lack of concern for fairness

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...