advantageous
/,ædvən'teidʤəs/ Collins ★ phổ biến #14081
Nghĩa thường dùng
thuận lợi, có lợi
tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
advantageous
/,ædvən'teidʤəs/
tính từ
- có lợi, thuận lợi
Định nghĩa tiếng Anh
a. giving an advantage s. appropriate for achieving a particular end; implies a lack of concern for fairness