Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adversely

/ˈæd.vɜːrs.li/ TOEFL phổ biến #12569

Nghĩa thường dùng

một cách bất lợi, gây tác động tiêu cực trạng từ

“Exchange rate fluctuations adversely affected profits.”Biến động tỷ giá hối đoái tác động bất lợi đến lợi nhuận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adversely

//

* phó từ
  • bất lợi
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an adverse manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...