adviser
/əd'vaizə/ Collins ★★★ phổ biến #2720
Nghĩa thường dùng
người cung cấp lời khuyên
danh từ
“She hired a financial adviser to help with her investments.”Cô ấy đã thuê một cố vấn tài chính để giúp với các khoản đầu tư của mình.
Biến thể từ
advisers số nhiều
Đồng nghĩa
counselorconsultantmentor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adviser
/əd'vaizə/
danh từ
- người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn
- legal adviser: cố vấn pháp lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. an expert who gives advice