Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adviser

/əd'vaizə/ Collins ★★★ phổ biến #2720

Nghĩa thường dùng

người cung cấp lời khuyên danh từ

“She hired a financial adviser to help with her investments.”Cô ấy đã thuê một cố vấn tài chính để giúp với các khoản đầu tư của mình.

Biến thể từ advisers số nhiều
Đồng nghĩa counselorconsultantmentor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adviser

/əd'vaizə/

danh từ

  • người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn
    • legal adviser: cố vấn pháp lý
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expert who gives advice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...