Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mentor

/'mentɔ:/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4561

Nghĩa thường dùng

người hướng dẫn danh từ

“She found a mentor to help her with her career.”Cô ấy đã tìm được một người hướng dẫn để giúp đỡ sự nghiệp của mình.

Đồng nghĩa guideteacheradvisorcoach
Trái nghĩa studentpupil
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mentor

/'mentɔ:/

danh từ

  • người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm
  • (sinh vật học) giáo dục viên, mento
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wise and trusted guide and advisor v. serve as a teacher or trusted counselor

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...