Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afternoon

/'ɑ:ftə'nu:n/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1191

Nghĩa thường dùng

Buổi chiều danh từ

“Good afternoon!”Chào buổi chiều!

Biến thể từ afternoons số nhiều
Đồng nghĩa p.m.midday to evening
Trái nghĩa morningnight
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

afternoon

/'ɑ:ftə'nu:n/

danh từ

  • buổi chiều
    • in the afternoon of one's life: lúc về già
    • afternoon farmer: người lười biếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of the day between noon and evening

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...