Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ailment

/'eilmənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8723

Nghĩa thường dùng

bệnh (thường nhẹ hoặc mãn tính) danh từ

“Stress is linked to many common ailments.”Căng thẳng có liên quan đến nhiều bệnh thông thường.

Biến thể từ ailments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ailment

/'eilmənt/

danh từ

  • sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng
  • sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở
Định nghĩa tiếng Anh

n. an often persistent bodily disorder or disease; a cause for complaining

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...