Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

algorithm

/'ælgəriðm/ phổ biến #8230

Nghĩa thường dùng

thuật toán danh từ

“The algorithm helps to solve complex problems.”Thuật toán giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.

Biến thể từ algorithms số nhiều
Đồng nghĩa procedureprotocol
Trái nghĩa randomnesschaos
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

algorithm

/'ælgəriðm/

danh từ

  • thuật toán
Định nghĩa tiếng Anh

n. a precise rule (or set of rules) specifying how to solve some problem

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...