Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

algorithmic

/ˌæl.ɡəˈrɪm.ɪk/ phổ biến #35832

Nghĩa thường dùng

Thuộc về thuật toán tính từ

“Algorithmic thinking is essential for programming.”Tư duy thuật toán là rất cần thiết cho lập trình.

Đồng nghĩa computationalprocedural
Trái nghĩa manualintuitive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

algorithmic

//

  • xem algorithm
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or having the characteristics of an algorithm

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...