Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7677

allowance

/ə'lauəns/

danh từ

  • sự cho phép
  • sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận
    • by his own allowance: do chính anh ta thừa nhận
  • tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt
    • to get a very small allowance from home every month: hàng tháng nhận được của gia đình gửi cho một số tiền nhỏ
    • family allowance fund: quỹ trợ cấp gia đình đông con
  • phần tiền, khẩu phần, phần ăn
    • to put the men on half allowance: (quân sự) cho quân lính ăn nửa khẩu phần
    • to be on short allowance: bị hạn chế khẩu phần
    • at no allowance: không hạn chế
    • to reduce the allowance of water: giảm khẩu phần nước
    • do not take more than your usual allowance: không được ăn quá khẩu phần thường lệ
  • sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ
    • to make allowances for the difference of age: kể đến (chiếu cố đến) sự khác nhau về tuổi
    • to make allowance for youth: chiếu cố đến tuổi trẻ, dung thứ cho tuổi trẻ
  • sự trừ, sự bớt
    • to make allowance for the tare: trừ bì
  • (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép

ngoại động từ

  • chia phần ăn cho
  • cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp
Định nghĩa tiếng Anh

n. an amount allowed or granted (as during a given period)\nn. a sum granted as reimbursement for expenses\nn. an amount added or deducted on the basis of qualifying circumstances\nn. a permissible difference; allowing some freedom to move within limits

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...