alpha
/'ælfə/ phổ biến #6714
Nghĩa thường dùng
chữ cái đầu
danh từ
“Alpha is the first letter.”Alpha là chữ cái đầu tiên.
Biến thể từ
alphas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alpha
/'ælfə/
danh từ
- chữ anfa
- Alpha and Omega: anfa và omega đầu và cuối cái chính, cái cơ bản
- alpha plus: hết sức tốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 1st letter of the Greek alphabet n. the beginning of a series or sequence s. first in order of importance