Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alpha

/'ælfə/ phổ biến #6714

Nghĩa thường dùng

chữ cái đầu danh từ

“Alpha is the first letter.”Alpha là chữ cái đầu tiên.

Biến thể từ alphas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alpha

/'ælfə/

danh từ

  • chữ anfa
    • Alpha and Omega: anfa và omega đầu và cuối cái chính, cái cơ bản
    • alpha plus: hết sức tốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 1st letter of the Greek alphabet n. the beginning of a series or sequence s. first in order of importance

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...