Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

too

/tu:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #133

Nghĩa thường dùng

Cũng/quá trạng từ

“Me too.”Tôi cũng vậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

too

/tu:/

phó từ

  • quá
    • too much: nhiều quá
  • (thông tục) rất
    • too bad: rất xấu, rất tồi
  • cũng
    • he was a poet and a musician too: anh ấy là một nhà thơ và cũng là một nhạc sĩ
  • quả như thế
    • they say he is the best student, and he is too: người ta nói anh ấy là người học sinh đại học giỏi nhất, và anh ấy quả như thế
  • ngoài ra, hơn thế
    • done, too, easily: đã làm xong và hơn thế lại làm xong dễ dàng
Định nghĩa tiếng Anh

r to a degree exceeding normal or proper limits r in addition

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...