Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rarely

/'reəli/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2271

Nghĩa thường dùng

hiếm khi trạng từ

“She rarely goes out on weekdays.”Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào các ngày trong tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rarely

/'reəli/

phó từ

  • hiếm, hiếm có, ít có
  • đặc biệt, bất thường
Định nghĩa tiếng Anh

r. not often

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...