Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambiguity

/,æmbi'gju:iti/ IELTS phổ biến #7034

Nghĩa thường dùng

Sự Tối Nghĩa danh từ

“Ambiguity in research findings can lead to misinterpretations and hinder the advancement of knowledge in the field.”Sự tối nghĩa trong các phát hiện nghiên cứu có thể dẫn đến hiểu lầm và cản trở sự tiến bộ của tri thức trong lĩnh vực này.

Biến thể từ ambiguities số nhiều
Đồng nghĩa vaguenessuncertainty
Trái nghĩa clarityprecision
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambiguity

/,æmbi'gju:iti/

danh từ

  • sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa
  • sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expression whose meaning cannot be determined from its context n. unclearness by virtue of having more than one meaning

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...