Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precision

/pri'siʤn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5466

Nghĩa thường dùng

độ chính xác danh từ

“The precision of the measurements was important.”Độ chính xác của các phép đo là rất quan trọng.

Biến thể từ precisions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

precision

/pri'siʤn/

danh từ

  • sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác
  • đúng, chính xác
    • precision balance: cân chính xác, cân tiểu ly
    • precision tools: dụng cụ chính xác
    • precision bombing: sự ném bom chính xác
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being reproducible in amount or performance

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...