Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambiguous

/æm'bigjuəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7071

Nghĩa thường dùng

mơ hồ, không rõ ràng tính từ

“The instructions were ambiguous.”Hướng dẫn mơ hồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambiguous

/æm'bigjuəs/

tính từ

  • tối nghĩa
  • không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng
    • ambiguous case: trường hợp nhập nhằng
Định nghĩa tiếng Anh

a. having more than one possible meaning s. having no intrinsic or objective meaning; not organized in conventional patterns

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...