Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7071

ambiguous

/æm'bigjuəs/

tính từ

  • tối nghĩa
  • không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng
    • ambiguous case: trường hợp nhập nhằng
Định nghĩa tiếng Anh

a. having more than one possible meaning\ns. having no intrinsic or objective meaning; not organized in conventional patterns

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...