amend
/ə'mend/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7371
Nghĩa thường dùng
sửa đổi, tu chính
động từ
“The constitution was amended in 1990.”Hiến pháp đã được sửa đổi năm 1990.
Biến thể từ
amended quá khứ phân từ
amending hiện tại phân từ
amended quá khứ
amends ngôi 3 số ít
amends số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amend
/ə'mend/
ngoại động từ
- sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
- to amend one's way of living: sửa đổi lối sống
- bồi bổ, cải tạo (đất)
- to amend land: bồi bổ đất
- sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
- to amend a law: bổ sung một đạo luật
nội động từ
- trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh
- (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
v. make amendments to