Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amendment

/ə'mendmənt/ TOEFLGRECollins ★★★ phổ biến #3667

Nghĩa thường dùng

sự sửa đổi danh từ

“The amendment was approved by the committee.”Sự sửa đổi đã được ủy ban phê duyệt.

Biến thể từ amendments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amendment

/ə'mendmənt/

danh từ

  • sự cải tà quy chánh
  • sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn
  • sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
    • to move an amendment to a bill: đề nghị bổ sung một đạo luật
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of amending or correcting n. a statement that is added to or revises or improves a proposal or document (a bill or constitution etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...