Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amplifier

/'æmplifaiə/ Collins ★ phổ biến #15529

Nghĩa thường dùng

bộ khuếch đại danh từ

“The amplifier boosted the sound quality.”Bộ khuếch đại đã tăng cường chất lượng âm thanh.

Biến thể từ amplifiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amplifier

/'æmplifaiə/

danh từ

  • máy khuếch đại, bộ khuếch đại
    • buffer amplifier: bộ khuếch đại đệm
    • harmonic amplifier: máy khuếch đại tần hài
    • pulse amplifier: bộ khuếch đại xung
    • cascade amplifier: bộ khuếch đại có tầng
Định nghĩa tiếng Anh

n. electronic equipment that increases strength of signals passing through it

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...