anime
/ˈæn.ɪ.meɪ/
Nghĩa thường dùng
hoạt hình Nhật Bản
danh từ
“I love watching anime.”Tôi thích xem anime.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hoạt hình Nhật Bản
ví dụ
I love watching anime. — Tôi thích xem anime.