Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anime

/ˈæn.ɪ.meɪ/

Nghĩa thường dùng

hoạt hình Nhật Bản danh từ

“I love watching anime.”Tôi thích xem anime.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hoạt hình Nhật Bản

ví dụ

I love watching anime. — Tôi thích xem anime.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...