Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anomaly

/ə'nɔməli/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8881

Nghĩa thường dùng

sự bất thường danh từ

“Anomalies often lead to new theories.”Sự bất thường thường dẫn đến lý thuyết mới.

Biến thể từ anomalies số nhiều
Đồng nghĩa aberrationdeviation
Trái nghĩa normregularity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anomaly

/ə'nɔməli/

danh từ

  • sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
    • gravity anomaly: (vật lý) độ dị thường của trọng lực
  • (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất)
Định nghĩa tiếng Anh

n. deviation from the normal or common order or form or rule n. a person who is unusual n. (astronomy) position of a planet as defined by its angular distance from its perihelion (as observed from the sun)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...