Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aberration

/æ'be'reiʃn/ GRECollins ★ phổ biến #12462

Nghĩa thường dùng

sự sai lệch, điều bất thường danh từ

“The sudden snowstorm was an aberration for April.”Trận bão tuyết đột ngột là điều bất thường cho tháng Tư.

Biến thể từ aberrations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aberration

/æ'be'reiʃn/

danh từ

  • sự lầm lạc; phút lầm lạc
  • sự kém trí khôn, sự loạn trí
  • sự khác thường
  • (vật lý) quang sai
    • lateral aberration: quang sai ngang
  • (thiên văn học) tính sai
    • secular aberration: tính sai trường kỳ
    • annual aberration: tính sai hằng năm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disorder in one's mental state n. an optical phenomenon resulting from the failure of a lens or mirror to produce a good image

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...