aberration
Nghĩa thường dùng
“The sudden snowstorm was an aberration for April.”Trận bão tuyết đột ngột là điều bất thường cho tháng Tư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aberration
/æ'be'reiʃn/
danh từ
- sự lầm lạc; phút lầm lạc
- sự kém trí khôn, sự loạn trí
- sự khác thường
- (vật lý) quang sai
- lateral aberration: quang sai ngang
- (thiên văn học) tính sai
- secular aberration: tính sai trường kỳ
- annual aberration: tính sai hằng năm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disorder in one's mental state n. an optical phenomenon resulting from the failure of a lens or mirror to produce a good image