enthusiasm
Nghĩa thường dùng
“His enthusiasm for the sport is contagious.”Sự nhiệt tình của anh ấy đối với thể thao là rất lây lan.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enthusiasm
/in'θju:ziæzm/
danh từ
- sự hăng hái, sự nhiệt tình
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of excitement n. a lively interest