Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enthusiasm

/in'θju:ziæzm/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3716

Nghĩa thường dùng

sự nhiệt tình, hăng hái danh từ

“His enthusiasm for the sport is contagious.”Sự nhiệt tình của anh ấy đối với thể thao là rất lây lan.

Biến thể từ enthusiasms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enthusiasm

/in'θju:ziæzm/

danh từ

  • sự hăng hái, sự nhiệt tình
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of excitement n. a lively interest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...