apologetic
/ə,pɔlə'dʤetik/ IELTSCollins ★ phổ biến #14720
Nghĩa thường dùng
biện hộ, biện giải
tính từ
“She was apologetic about being late to the meeting.”Cô ấy đã biện hộ về việc đến muộn cuộc họp.
Biến thể từ
apologetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apologetic
/ə,pɔlə'dʤetik/
tính từ
- biện hộ, biện giải
- chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi
Định nghĩa tiếng Anh
a. offering or expressing apology