Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apologetic

/ə,pɔlə'dʤetik/ IELTSCollins ★ phổ biến #14720

Nghĩa thường dùng

biện hộ, biện giải tính từ

“She was apologetic about being late to the meeting.”Cô ấy đã biện hộ về việc đến muộn cuộc họp.

Biến thể từ apologetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apologetic

/ə,pɔlə'dʤetik/

tính từ

  • biện hộ, biện giải
  • chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi
Định nghĩa tiếng Anh

a. offering or expressing apology

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...