Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2502

apparent

/ə'pærənt/

tính từ

  • rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
    • apparent to the maked eyes: mắt trần có thể nhìn rõ được
  • rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được
  • bề ngoài, có vẻ
  • (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến

thành ngữ

  1. heir apparent
    • hoàng thái tử
Đồng nghĩa obviousclear
Trái nghĩa hidden
Định nghĩa tiếng Anh

s. clearly revealed to the mind or the senses or judgment\ns. appearing as such but not necessarily so

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...