Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apparent

/ə'pærənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2502

Nghĩa thường dùng

rõ ràng tính từ

“It was apparent that she was not happy with the decision.”Rõ ràng là cô ấy không hài lòng với quyết định đó.

Đồng nghĩa obviousclear
Trái nghĩa hidden
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apparent

/ə'pærənt/

tính từ

  • rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
    • apparent to the maked eyes: mắt trần có thể nhìn rõ được
  • rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được
  • bề ngoài, có vẻ
  • (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến

thành ngữ

  1. heir apparent
    • hoàng thái tử
Định nghĩa tiếng Anh

s. clearly revealed to the mind or the senses or judgment s. appearing as such but not necessarily so

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...