apparent
/ə'pærənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2502
Nghĩa thường dùng
rõ ràng
tính từ
“It was apparent that she was not happy with the decision.”Rõ ràng là cô ấy không hài lòng với quyết định đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apparent
/ə'pærənt/
tính từ
- rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
- apparent to the maked eyes: mắt trần có thể nhìn rõ được
- rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được
- bề ngoài, có vẻ
- (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến
thành ngữ
- heir apparent
- hoàng thái tử
Định nghĩa tiếng Anh
s. clearly revealed to the mind or the senses or judgment s. appearing as such but not necessarily so