Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hidden

/haid/ Collins ★★ phổ biến #3996

Nghĩa thường dùng

ẩn giấu tính từ

“There is a hidden treasure.”Có một kho báu ẩn giấu.

Biến thể từ hidden quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hidden

/haid/

danh từ

  • da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)-(đùa cợt) da người

thành ngữ

  1. neither hide not hair
    • không có bất cứ một dấu vết gì
  2. to save one's own hide
    • để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng

ngoại động từ

  • lột da
  • (thông tục) đánh đòn

danh từ

  • (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)
  • nơi nấp để rình thú rừng

nội động từ hidden, hid

  • trốn, ẩn nấp, náu

ngoại động từ

  • che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)
  • che khuất

thành ngữ

  1. to hide one's head
    • giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra
  2. not to hide one's light (candle) under a bushel
    • (xem) bushel
Định nghĩa tiếng Anh

s. designed to elude detection s. difficult to find

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...