Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apprehensive

/,æpri'hensiv/ GRECollins ★ phổ biến #13421

Nghĩa thường dùng

lo lắng, e ngại tính từ

“Staff were apprehensive about the restructuring.”Nhân viên lo lắng về việc tái cơ cấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apprehensive

/,æpri'hensiv/

tính từ

  • sợ hãi, e sợ
    • to be apprehensive of danger: sợ nguy hiểm
    • to be apprehensive for someone's health: lo sợ cho tình hình sức khoẻ của ai
  • (thuộc) nhận thức, (thuộc) tri giác
  • thấy rõ, cảm thấy rõ
  • nhận thức nhanh, tiếp thu nhanh, thông minh
Định nghĩa tiếng Anh

s. quick to understand s. mentally upset over possible misfortune or danger etc s. in fear or dread of possible evil or harm

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...