Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approximant

/əˈprɑksɪmənt/

Nghĩa thường dùng

phụ âm xát (trong ngữ âm học) danh từ

“The sound /j/ is a voiced palatal approximant.”Âm /j/ là một phụ âm xát vòm hữu thanh.

Biến thể từ approximants số nhiều
Đồng nghĩa fricativeglidesemivowel
Trái nghĩa stopplosive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phụ âm xát (trong ngữ âm học)
    • voiced palatal approximant: phụ âm xát vòm hữu thanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...