Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

archer

/'ɑ:tʃə/ GRE phổ biến #14695

Nghĩa thường dùng

cung thủ (người bắn cung) danh từ

“The archer hit the centre of the target three times.”Cung thủ bắn trúng tâm bia ba lần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

archer

/'ɑ:tʃə/

danh từ

  • người bắn cung
  • (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)
  • (thiên văn học) chòm sao nhân mã
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is expert in the use of a bow and arrow

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...