Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

researcher

/ri'sə:tʃə/ phổ biến #1177

Nghĩa thường dùng

nhà nghiên cứu danh từ

“The researcher published her findings in a journal.”Nhà nghiên cứu đã công bố phát hiện của mình trong một tạp chí.

Biến thể từ researchers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

researcher

/ri'sə:tʃə/

danh từ

  • nhà nghiên cứu
Định nghĩa tiếng Anh

n a scientist who devotes himself to doing research

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...