Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

armament

/'ɑ:məmənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16549

Nghĩa thường dùng

vũ khí và thiết bị quân sự danh từ

“The country invested heavily in new armament.”Quốc gia đó đã đầu tư mạnh vào vũ khí mới.

Biến thể từ armaments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

armament

/'ɑ:məmənt/

danh từ

  • sự vũ trang
  • lực lượng vũ trang
  • vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)
  • (định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí
    • armament race: cuộc chạy đua vũ trang
    • armament factory: xưởng đúc vũ khí
Định nghĩa tiếng Anh

n. weaponry used by military or naval force

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...