Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #16549

armament

/'ɑ:məmənt/

danh từ

  • sự vũ trang
  • lực lượng vũ trang
  • vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)
  • (định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí
    • armament race: cuộc chạy đua vũ trang
    • armament factory: xưởng đúc vũ khí
Biến thể từ armaments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. weaponry used by military or naval force

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...