Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arson

/'ɑ:sinəs/ GRECollins ★ phổ biến #12326

Nghĩa thường dùng

phóng hỏa danh từ

“The building was destroyed by arson.”Tòa nhà đã bị phá hủy bởi phóng hỏa.

Biến thể từ arsons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arson

/'ɑ:sinəs/

danh từ

  • sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. malicious burning to destroy property

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...