quake
/kweik/
danh từ
- sự rung
- sự run, sự run rẩy
- (thông tục) động đất
nội động từ
- rung
- (: with, for) run, run rẫy
- to quake with cold: run lên vì rét
- to quake for fear: sợ run lên
Biến thể từ
quaking hiện tại phân từ
quakes số nhiều
quaked quá khứ
quakes ngôi 3 số ít
quaked quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity\nv shake with fast, tremulous movements\nv shake with seismic vibrations