quake
/kweik/ Collins ★ phổ biến #8561
Nghĩa thường dùng
sự rung
danh từ
“The earthquake caused a massive quake that shook the city.”Động đất đã gây ra một trận rung mạnh làm rung chuyển thành phố.
Biến thể từ
quaking hiện tại phân từ
quakes số nhiều
quaked quá khứ
quakes ngôi 3 số ít
quaked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quake
/kweik/
danh từ
- sự rung
- sự run, sự run rẩy
- (thông tục) động đất
nội động từ
- rung
- (: with, for) run, run rẫy
- to quake with cold: run lên vì rét
- to quake for fear: sợ run lên
Định nghĩa tiếng Anh
n shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity v shake with fast, tremulous movements v shake with seismic vibrations