article
/'ɑ:tikl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #731
Nghĩa thường dùng
bài viết
danh từ
“I read an article in the newspaper.”Tôi đã đọc một bài viết trên báo.
Biến thể từ
articles số nhiều
articled quá khứ phân từ
articling hiện tại phân từ
articled quá khứ
articles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
article
/'ɑ:tikl/
danh từ
- bài báo
- leading article: bài xã luận
- điều khoản, mục
- articles of apprenticeship: điều khoản học việc (trong giao kèo)
- article of faith: tín điều
- đồ, thức, vật phẩm; hàng
- articles of daily necessity: những thức cần thiết cho đời sống hằng ngày
- an article of food: đồ ăn
- an article of clothing: đồ mặc
- article of luxury: hàng xa xỉ
- (ngôn ngữ học) mạo từ
- definite article: mạo từ hạn định
- indefinite article: mạo từ bất định
thành ngữ
- in the article of death
- lúc chết, lúc tắt thở
ngoại động từ
- đặt thành điều khoản, đặt thành mục
- cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo
- articled apprentice: người học việc theo giao kèo
- (pháp lý) buộc tội; tố cáo
- to article against someone for something: tố giác ai về việc gì; buộc tội ai về cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. nonfictional prose forming an independent part of a publication n. one of a class of artifacts n. a separate section of a legal document (as a statute or contract or will) n. (grammar) a determiner that may indicate the specificity of reference of a noun phrase