Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artifact

/'ɑ:tifækt/ TOEFLGRE phổ biến #4559

Nghĩa thường dùng

cổ vật danh từ

“The museum displays ancient artifacts.”Bảo tàng trưng bày các cổ vật cổ đại.

Biến thể từ artifacts số nhiều
Đồng nghĩa objectrelicitemartefact
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

artifact

//

* danh từ
  • sự giả tạo, giả tượng
  • đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man-made object taken as a whole

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...