Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artless

/'ɑ:tlis/ GRE phổ biến #31274
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

artless

/'ɑ:tlis/

tính từ

  • tự nhiên, không giả tạo
  • ngây thơ, chân thật, chất phác
  • không có mỹ thuật; không khéo, vụng
Định nghĩa tiếng Anh

a. simple and natural; without cunning or deceit s. showing lack of art s. (of persons) lacking art or knowledge

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...