artless
/'ɑ:tlis/ GRE phổ biến #31274
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artless
/'ɑ:tlis/
tính từ
- tự nhiên, không giả tạo
- ngây thơ, chân thật, chất phác
- không có mỹ thuật; không khéo, vụng
Định nghĩa tiếng Anh
a. simple and natural; without cunning or deceit s. showing lack of art s. (of persons) lacking art or knowledge