Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assay

/ə'sei/ GRE phổ biến #18989
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assay

/ə'sei/

danh từ

  • sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)
    • assay furnace: lò thử (vàng)
    • radioactive assay: phép phân tích phóng xạ
  • kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử (làm việc gì)

động từ

  • thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...)
  • (nghĩa bóng) thử thách giá trị
  • thử làm (việc gì khó khăn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an appraisal of the state of affairs n. a substance that is undergoing an analysis of its components n. a written report of the results of an analysis of the composition of some substance

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...