Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assertive

/ə'sə:tiv/ GRECollins ★ phổ biến #11368

Nghĩa thường dùng

Quả quyết, khẳng định tính từ

“Being assertive in meetings can help you express your ideas clearly.”Quả quyết trong các cuộc họp có thể giúp bạn diễn đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assertive

/ə'sə:tiv/

tính từ

  • xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán
    • an assertive manner: thái độ quả quyết
Định nghĩa tiếng Anh

a. aggressively self-assured

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...