Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at present

Nghĩa thường dùng

hiện tại cụm từ

“At present, we are working on a new project.”Hiện tại, chúng tôi đang làm việc trên một dự án mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hiện tại
    • at present time: vào thời điểm hiện tại
  • bây giờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...