Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #72

now

/nau/

phó từ

  • bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay
    • just (even, but) now: đúng lúc này; vừa mới xong, ngay vừa rồi
  • ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức
    • do it now!: hây làm cái đó ngay tức khắc!
    • now or never: ngay bây giờ hoặc không bao giờ hết
  • lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện)
    • he was now crossing the mountain: lúc bấy giờ anh ta cũng đang vượt qua núi
  • trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy
  • nay, mà, vậy thì (ở đầu câu)
    • now it was so dark that night: mà đêm hôm đó trời tối lắm
  • hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử
    • now listen to me!: này hãy nghe tôi mà!
    • come now!: này!, này!
    • now then, what are you doing?: cậu đang làm gì thế hử?
    • no nonsense now now: thôi đừng nói bậy nào!

thành ngữ

  1. [every] now and again; [every] now and then
    • thỉnh thoảng
  2. now... now; now... them
    • lúc thì... lúc thì
      • now hot, now cold: lúc nóng, lúc lạnh

liên từ

  • now (that) thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng
    • now [that] the weather is warner, you can go out: bởi chưng thời tiết đã ấm hơn, anh có thể đi ra ngoài được đấy

danh từ

  • hiện tại, lúc này
    • to read the future in the now: nhìn vào hiện tại mà đoán tương lai
    • up to (till, until) now: đến nay
Định nghĩa tiếng Anh

n. the momentary present\nr. in the historical present; at this point in the narration of a series of past events\nr. used to preface a command or reproof or request\nr. at the present moment

Gợi ý (24)

noway phó từ: tuyệt không, không một chút nào, hẳn không noways phó từ: tuyệt không, không một chút nào, hẳn không nowise phó từ: tuyệt không, không một chút nào, hẳn không nowaday tính từ: (thuộc) ngày nay, (thuộc) đời nay nowhere phó từ: không nơi nào, không ở đâu nowadays phó từ: ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này enow tính từ, danh từ & phó từ: (thơ ca) (như) enough erenow trước đây knowbot Một chương trình dùng để tìm kiếm và để xác định vị trí của một… misknow hiểu kém snowily xem snowy snowmen người tuyết (hình một người làm bằng tuyết; nhất là do trẻ con … unowned tính từ: không có chủ (đất) foreknow ngoại động từ foreknew, foreknown: biết trước know-all danh từ: người cái gì cũng biết; người tự cho cái gì cũng biết know-how danh từ: sự biết làm; khả năng biết làm thế nào snow job <Mỹ> <thgt> sự phỉnh phờ (ý định thuyết phục hoặc lừa dối bằng… snowbell cây bồ đề winnower danh từ: người quạt, người sy (thóc) foreknown ngoại động từ foreknew, foreknown: biết trước snow-clad tính từ: (thơ ca) có tuyết phủ snowiness danh từ: sự phủ đầy tuyết, sự có nhiều tuyết jobbernowl danh từ: (thông tục) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc snow-blind tính từ: bị chói tuyết (mắt), bị loá vì tuyết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...