previously
/'pri:viəsli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2313
Nghĩa thường dùng
trước đây
trạng từ
“I previously lived in another city.”Trước đây tôi sống ở một thành phố khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
previously
/'pri:viəsli/
phó từ
- trước, trước đây
Định nghĩa tiếng Anh
r. at an earlier time or formerly