Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

previously

/'pri:viəsli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2313

Nghĩa thường dùng

trước đây trạng từ

“I previously lived in another city.”Trước đây tôi sống ở một thành phố khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

previously

/'pri:viəsli/

phó từ

  • trước, trước đây
Định nghĩa tiếng Anh

r. at an earlier time or formerly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...