formerly
/'fɔ:məli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4684
Nghĩa thường dùng
trước đây
trạng từ
“She was formerly a teacher before becoming a writer.”Cô ấy trước đây là giáo viên trước khi trở thành nhà văn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
formerly
/'fɔ:məli/
phó từ
- trước đây, thuở xưa
Định nghĩa tiếng Anh
r at a previous time;