Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formerly

/'fɔ:məli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4684

Nghĩa thường dùng

trước đây trạng từ

“She was formerly a teacher before becoming a writer.”Cô ấy trước đây là giáo viên trước khi trở thành nhà văn.

Trái nghĩa currentlynowlater
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formerly

/'fɔ:məli/

phó từ

  • trước đây, thuở xưa
Định nghĩa tiếng Anh

r at a previous time;

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...