Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at risk

Nghĩa thường dùng

có nguy cơ, đang gặp nguy hiểm cụm từ

“Children are most at risk from the disease.”Trẻ em là đối tượng có nguy cơ cao nhất mắc bệnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • có nguy cơ, đang gặp nguy hiểm
    • at risk of: có nguy cơ
    • put at risk: gây nguy hiểm cho
    • at-risk group: nhóm có nguy cơ cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...