at risk
Nghĩa thường dùng
có nguy cơ, đang gặp nguy hiểm
cụm từ
“Children are most at risk from the disease.”Trẻ em là đối tượng có nguy cơ cao nhất mắc bệnh.
Đồng nghĩa
in dangervulnerableendangeredthreatened
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- có nguy cơ, đang gặp nguy hiểm
- at risk of: có nguy cơ
- put at risk: gây nguy hiểm cho
- at-risk group: nhóm có nguy cơ cao