vulnerable
/'vʌlnərəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2955
Nghĩa thường dùng
dễ bị tổn thương
tính từ
“Children are often vulnerable to bullying.”Trẻ em thường dễ bị tổn thương bởi bắt nạt.
Đồng nghĩa
exposedsusceptibledefenselessweak
Trái nghĩa
invulnerableprotectedresilient
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vulnerable
/'vʌlnərəbl/
tính từ
- có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm
- vulnerable theory: thuyết có thể công kích được
- to vulnerable criticism: có thể bị phê bình
Định nghĩa tiếng Anh
a. susceptible to attack s. susceptible to criticism or persuasion or temptation s. capable of being wounded or hurt