Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vulnerable

/'vʌlnərəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2955

Nghĩa thường dùng

dễ bị tổn thương tính từ

“Children are often vulnerable to bullying.”Trẻ em thường dễ bị tổn thương bởi bắt nạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vulnerable

/'vʌlnərəbl/

tính từ

  • có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm
    • vulnerable theory: thuyết có thể công kích được
    • to vulnerable criticism: có thể bị phê bình
Định nghĩa tiếng Anh

a. susceptible to attack s. susceptible to criticism or persuasion or temptation s. capable of being wounded or hurt

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...