at the beginning
Nghĩa thường dùng
vào lúc bắt đầu
cụm từ
“At the beginning of the meeting, we discussed the agenda.”Vào lúc bắt đầu cuộc họp, chúng tôi đã thảo luận về chương trình.
Đồng nghĩa
initiallyat firstin the outsetfrom the start
Trái nghĩa
at the endfinallyafterwards
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- vào lúc bắt đầu
- at the beginning of the day: vào lúc bắt đầu của ngày